chiếc, cái (đếm máy móc, xe); bệ, giá đỡ台
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
台ĐÀIbệ, giá đỡđọc だい
nghĩa đenbệ→ bệ, giá đỡ; chiếc, cái (đếm máy, xe)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.