sân khấu舞台
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: vũ đài Tiếng Việt "vũ đài" hay dùng nghĩa bóng (vũ đài chính trị); 舞台 là sân khấu.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 物体 (ぶったい): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 舞 ở giữa · 〜舞〜
Có 台 ở đầu · 台〜
Xem cả 5 từ →