Đang mở trang…
Đang mở trang…
VŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vũ
Sân khấu buổi tối (夕): cô đào nghiêng mình như người nghiêng (𠂉), một (一) tay phất quạt, đôi chân xoay ngược chiều nhau theo trống → VŨ, như 'vũ đài'.
⿱⿳𠂉卌一舛cấu tạo tham khảo (IDS)見 KIẾN thấy, gặp · 舞 VŨ đi lại, ghé
振 CHẤN vẫy · 舞 VŨ múa
見 KIẾN nhìn · 舞 VŨ múa
見 KIẾN nhìn · 舞 VŨ múa
舞 VŨ múa · 台 ĐÀI bệ, đài
歌 CA hát · 舞 VŨ múa · 伎 KỸ tài nghệ
舞 VŨ múa
Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn