Đang mở trang…
Đang mở trang…
VŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vũ
Minh trèo lên đóng một (一) cây đinh (丁) dưới mái nhà (宀) để treo đèn, lỡ tay đóng thủng mái, nằm dưới nhìn thấy cả trời sao → VŨ: mái hiên; 'vũ trụ'.
Gợi âm: VŨ: không âm cuối (ウ)
⿱宀于cấu tạo tham khảo (IDS)宇 VŨ không gian (mái che trời đất) · 宙 TRỤ thời gian (xưa nay)
宇 VŨ không gian · 宙 TRỤ không trung · 船 THUYỀN thuyền, tàu
宇 VŨ không gian (mái hiên) · 宙 TRỤ không trung · 飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 士 SĨ người có học
非 PHI không phải · 常 THƯỜNG thường xuyên · 宇 VŨ mái hiên · 口 KHẨU miệng
文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn