vũ trụ宇宙
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
宇VŨkhông gian (mái che trời đất)đọc う宙TRỤthời gian (xưa nay)đọc ちゅう
nghĩa đenkhông gian và thời gian→ vũ trụ
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: vũ trụ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 宇 ở giữa · 〜宇〜