Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trụ
Bị mẹ hỏi lý do (由) về trễ, cậu con chỉ lên mái nhà (宀): con bị người ngoài hành tinh bắt lên đĩa bay một vòng → TRỤ, như 'vũ trụ'.
⿱宀由cấu tạo tham khảo (IDS)宇 VŨ không gian (mái che trời đất) · 宙 TRỤ thời gian (xưa nay)
宙 TRỤ không trung · 返 PHẢN trả lại
宇 VŨ không gian · 宙 TRỤ không trung · 船 THUYỀN thuyền, tàu
宇 VŨ không gian (mái hiên) · 宙 TRỤ không trung · 飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 士 SĨ người có học
文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn