Kabuki (loại hình kịch nhạc truyền thống Nhật Bản)歌舞伎
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
歌CAhátđọc か舞VŨmúanhư ca vũđọc ぶ伎KỸtài nghệđọc き
nghĩa đenhát, múa, tài nghệ→ Kabuki (kịch hát múa truyền thống)
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.