Bài hát, việc hát歌
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
歌CAbài hátđọc うた
nghĩa đenbài hát→ bài hát, việc hát
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.