訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Người (𠆢) có phần lương thực ngon lành (良), ngồi xuống ăn: 食.
Ngôi nhà đứng trên nền đất, trở thành đại sảnh: 堂.
食堂 / nhà ăn
Người có lương thực ngon lành, ngồi trong căn phòng lớn được trang trí đẹp đẽ để thưởng thức bữa ăn. Đây là nhà ăn.