Đang mở trang…
Thực · 9 nét
Trác · 8 nét
Người (𠆢) có phần lương thực ngon lành (良), ngồi xuống ăn: 食.
Trên bàn cao, mặt trời sớm chiếu sáng rực rỡ. Đây là chữ Trác.