V (ăn)食べる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
食THỰCănđọc た
nghĩa đenăn→ ăn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
食べる
たべる
Âm Hán Việt: THỰC
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.