Đồ ăn, thức ăn食べ物
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: thực vật Tiếng Việt "thực vật" là cây cỏ (chữ Thực "trồng"); 食べ物 là đồ ăn (chữ Thực "ăn").
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 食 ở cuối · 〜食
Xem cả 8 từ →Có 食 ở đầu · 食〜
- 食事Dùng bữa, ăn uốngTHỰC SỰBDYMNN
- 食堂nhà ănTHỰC ĐƯỜNGBDYMNN
- 食欲Cảm giác thèm ăn, sự ngon miệngTHỰC DỤCSMTBDYMNN
Có 食 · 食
Có 物 ở cuối · 〜物 đồ vật, thứ để …
- 荷物hành lý, đồ đạcHÀ VẬTSMTBDYMNN
- 果物N (hoa quả, trái cây)QUẢ VẬTSMTMNN
- 建物tòa nhà, công trìnhKIẾN VẬTBDYMNN
Có 物 ở đầu · 物〜
- 物価vật giá, giá cả (mặt bằng giá hàng hóa nói chung)VẬT GIÁ✓ khớpMMKBDYMNN
- 物事sự vật, mọi việcVẬT SỰBDY
- 物質vật chấtVẬT CHẤT✓ khớp
Có 物 ở giữa · 〜物〜