sống, cư trú (V1)住む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
住TRÚởnhư cư trúđọc す
nghĩa đenở→ sống, cư trú
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 進む (すすむ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.