Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cư
Thân nằm (尸) trên chiếc giường cũ xưa (古), người ấy sống ở đây đã lâu → CƯ: ở.
Gợi âm: 古 đọc コ; 居 đọc キョ/コ
⿸尸古cấu tạo tham khảo (IDS)芝 CHI cỏ · 居 CƯ ở, ngồi
住 TRÚ ở (cư trú) · 居 CƯ ở (cư trú)
隠 ẨN ẩn giấu · 居 CƯ cư trú
皇 HOÀNG hoàng đế · 居 CƯ cư trú
転 CHUYỂN xoay · 居 CƯ cư trú
鳥 ĐIỂU chim · 居 CƯ chỗ ở, chỗ đậu (cư trú)
居 CƯ ở, ngồi · 眠 MIÊN ngủ
居 CƯ ở · 間 GIAN gian phòng
居 CƯ cư trú · 住 TRÚ cư trú
文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn