Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chỉnh
Vua ban sắc lệnh (敕): mọi hàng ghế phải ngay thẳng (正), lệch một tấc cũng kê lại → CHỈNH, như 'chỉnh đốn'.
Gợi âm: 正 (ngay thẳng) đọc セイ → 整 cũng セイ
⿱敕正cấu tạo tham khảo (IDS)調 ĐIỀU điều chỉnh · 整 CHỈNH chỉnh đốn
整 CHỈNH chỉnh đốn · 理 LÝ sửa sang, sắp đặt
整 CHỈNH chỉnh đốn, sửa ngay ngắn · 備 BỊ chuẩn bị đủ (trang bị)
整 CHỈNH sắp cho ngay · 理 LÝ sắp xếp, xử lý · 券 KHOÁN vé, phiếu
整 CHỈNH sửa cho ngay · 形 HÌNH hình dáng · 外 NGOẠI ngoài · 科 KHOA khoa
整 CHỈNH nguyên vẹn, đều · 数 SỐ số (số lượng)
整 CHỈNH chỉnh đốn · 然 NHIÊN như thế
整 CHỈNH ngay ngắn (chỉnh đốn)
整 CHỈNH chỉnh đốn
Soumatome #43
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn