ngăn nắp, có trật tự整然
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 整 ở cuối · 〜整
Có 整 ở đầu · 整〜
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
Có 然 ở cuối · 〜然
- 自然thiên nhiên; (tính từ) tự nhiên, không gượng ép; (trạng từ) một cách tự nhiên, tự khắcTỰ NHIÊN✓ khớpMMKBDYMNN
- 当然đương nhiên, hiển nhiên, lẽ đương nhiên; (phó từ) tất nhiênĐƯƠNG NHIÊN✓ khớpMMKBDY
- 突然đột nhiên, bất thình lìnhĐỘT NHIÊN✓ khớpMMKBDY
Có 然 ở giữa · 〜然〜