số nguyên整数
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 整 ở cuối · 〜整
Có 整 ở đầu · 整〜
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
Có 数 ở cuối · 〜数 số lượng …
Xem cả 20 từ →Có 数 ở đầu · 数〜
Xem cả 5 từ →Có 数 ở giữa · 〜数〜
Có 数 · 数