訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
話
câu chuyện, nói chuyện
Thoại · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
話
· câu chuyện, nói chuyện
Lời nói (言) đi qua cái lưỡi (舌), thành hội thoại: 話.
言
lời nói
舌
cái lưỡi
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 21
Họ từ / từ liên quan
これから お世話になります
これから おせわになります
Từ bây giờ mong được giúp đỡ./ Từ nay xin chiếu cố.
電話します
でんわします
gọi điện thoại
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
話します
はなします
nói chuyện (V1)
(いろいろ)お世話になりました
おせわになりました
Cảm ơn anh/chị/bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều
会話
かいわ
hội thoại, đàm thoại
世話をします
せわをします
chăm sóc, trông nom
電話代
でんわだい
tiền điện thoại, cước điện thoại
間違い電話
まちがいでんわ
Gọi nhầm số
昔話
むかしばなし
truyện cổ tích, chuyện ngày xưa
間違い電話
バンフレット
Điện thoại nhầm số.
話し合う
はなしあう
thảo luận, bàn bạc