chăm sóc, trông nom世話をする
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có ! Dễ đoán sai Không phải “chuyện đời”. 世話 không phải "chuyện đời" mà là sự chăm lo, giúp đỡ người khác.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 世 ở cuối · 〜世
Có 世 ở đầu · 世〜
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 世紀thế kỷTHẾ KỈ✓ khớpMMKBDY
- 世話sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)THẾ THOẠIMMKBDY
Có 世 ở giữa · 〜世〜
Có 世 · 世