Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thế
Ba nét dọc cắt qua một vạch ngang, chân nối liền nhau như ba đời người nối tiếp → THẾ: thế giới.
世cấu tạo tham khảo (IDS)中 TRUNG trong · 世 THẾ thế giới
出 XUẤT ra · 世 THẾ thế giới
世 THẾ đời · 界 GIỚI cõi · 中 TRUNG khắp, suốt
世 THẾ đời · 紀 KỶ kỷ, mốc thời đại
世 THẾ đời, người đời · 話 THOẠI lời, chuyện
世 THẾ đời, thế gian · 界 GIỚI cõi, ranh giới
世 THẾ đời, thế gian · 界 GIỚI cõi, ranh giới · 的 ĐÍCH mang tính
世 THẾ đời, việc đời · 話 THOẠI lời nói, chuyện
御 NGỰ kính ngữ · 世 THẾ thế giới · 辞 TỪ từ chức
世 THẾ đời
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn