訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
世
thế giới, thế hệ
Thế · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
世
· thế giới, thế hệ
Ba nét nối tiếp nhau thành một thế hệ: 世 là thế.
世
thế hệ
Họ từ / từ liên quan
これから お世話になります
これから おせわになります
Từ bây giờ mong được giúp đỡ./ Từ nay xin chiếu cố.
(いろいろ)お世話になりました
おせわになりました
Cảm ơn anh/chị/bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới, toàn thế giới
世界的に
せかいてきに
trên toàn thế giới, mang tính toàn cầu
世話をします
せわをします
chăm sóc, trông nom
ー世紀
ーせいき
thứ century
世紀
せいき
thế kỷ
世間
せけん
thế gian, xã hội
世の中
よのなか
xã hội, thế gian
お世話になりました
おせわになりました
cảm ơn đã giúp đỡ
中世
ちゅうせい
thời trung cổ
御世辞
おせじ
nịnh hót, tán dương