thế gian, xã hội世間
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thế gian
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 石けん (せっけん): thừa っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 世 ở cuối · 〜世
Có 世 ở đầu · 世〜
- 世界中khắp thế giới, toàn thế giớiTHẾ GIỚI TRUNGBDYMNN
- 世紀thế kỷTHẾ KỈ✓ khớpMMKBDY
- 世話sự chăm sóc, trông nom; sự giúp đỡ, lo liệu (cho người khác)THẾ THOẠIMMKBDY
Có 世 ở giữa · 〜世〜
Có 世 · 世
Có 間 ở cuối · 〜間
- 時間Thời gianTHỜI GIAN✓ khớpBDYMNN
- 仲間bạn bè, đồng nghiệp, hội nhómTRỌNG GIANBDYMNN
- 昼間ban ngày, giữa trưaTRÚ GIANBDYMNN
Có 間 ở đầu · 間〜
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 間 ở giữa · 〜間〜
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 時間差chênh lệch thời gian, lệch giờTHỜI GIAN SAIBDY
- 時間帯khung giờTHỜI GIAN ĐỚISMT
Có 間 · 間
- 間Giữa, ở giữaGIANBDYMNN
- いつの間にかlúc nào không hay, chẳng biết từ lúc nàoGIANMMK
- この間hôm nọ, mấy hôm trướcGIANMNN