Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đại
Người (亻) này rời vị trí, cắm cái cọc đánh dấu cho người sau vào thế chỗ → ĐẠI: thay thế, đời.
⿰亻弋cấu tạo tham khảo (IDS)電 ĐIỆN điện · 報 BÁO báo tin · 代 ĐẠI tiền trả cho
電 ĐIỆN điện · 話 THOẠI lời nói · 代 ĐẠI tiền trả cho
近 CẬN gần · 代 ĐẠI thời đại
古 CỔ xưa, cũ · 代 ĐẠI đời, thời
世 THẾ thế giới · 代 ĐẠI thay thế
先 TIÊN trước · 代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay · 金 KIM tiền
代 ĐẠI thay thế · 名 DANH tên · 詞 TỪ từ ngữ
代 ĐẠI thay thế · 弁 BIỆN van
代 ĐẠI thay thế · 用 DỤNG sử dụng
代 ĐẠI thay thế · 代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay
代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay thế
代 ĐẠI thay thế
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 5
Trang 38–39
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5, 9
Mở Unit 5Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 39
Kanji bài 39Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn