sức lao động, lực lượng lao động労働力
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
労LAOnhọcđọc ろう働ĐỘNGlàm việcđọc どう力LỰCsứcđọc りょく
nghĩa đensức lao động→ sức lao động, lực lượng lao động
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.