làm việc quá sức過労
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 過 ở cuối · 〜過
- 通過sự đi qua, thông quaTHÔNG QUÁSMT
- 通り過ぎるđi ngang qua, vượt quaTHÔNG QUÁBDY
- 昼過ぎquá trưa, đầu giờ chiềuTRÚ QUÁBDY
Có 過 ở đầu · 過〜
Xem cả 7 từ →Có 過 · 過
- 過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)QUÁSMTMMKBDYMNN
- 過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)QUÁMMKMNN
- ~過ぎるquá mức, quáQUÁ