nhà vua王様
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 様 đọc kun sama.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 様 ở cuối · 〜様
- お客様quý khách, khách hàngKHÁCH DẠNGSMTBDYMNN
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
Có 様 ở đầu · 様〜
- 様子tình trạng, tình hình, dáng vẻDẠNG TỬSMTBDYMNN
- 様々nhiều loại, đa dạng, khác nhauDẠNG DẠNGMMKBDY
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
Có 様 · 様
- ○○様DẠNGSMT
- ~様Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)DẠNGMNN
- どちら様でしょうかÔng/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).DẠNGMNN