công chúa王女
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 女 ở cuối · 〜女
Xem cả 4 từ →Có 女 ở đầu · 女〜
- 女性phụ nữ, nữ giới (cách nói lịch sự)NỮ TÍNH⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 女優nữ diễn viênNỮ ƯUSMTBDY
- 女の子bé gáiNỮ TỬMNN
Có 女 · 女