訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
同
giống nhau, đồng nhất
Đồng · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
同
· giống nhau, đồng nhất
Một cái miệng (口) chung trong khung, mọi người nói giống nhau: 同.
Họ từ / từ liên quan
同じ
おなじ
giống nhau (A-na)
共同
きょうどう
cộng tác, hợp tác
同一
どういつ
giống nhau, đồng nhất
同士
どうし
lẫn nhau, bạn đồng hành
同志
どうし
đồng chí, cùng chí hướng
同時
どうじ
đồng thời, cùng lúc
同様
どうよう
giống nhau, tương tự
同僚
どうりょう
đồng nghiệp
合同
ごうどう
kết hợp, hợp nhất
同格
どうかく
cùng hạng, ngang hàng
一同
いちどう
tất cả mọi người
同い年
おないどし
bằng tuổi