cùng tồn tại共存
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 共 ở cuối · 〜共
Có 共 ở đầu · 共〜 cùng nhau
- 共通chung, giống nhau (giữa nhiều người, nhiều vật)CỘNG THÔNGMMK
- 共同cộng tác, hợp tácCỘNG ĐỒNG⚠ bẫy
- 共産~cộng sảnCỘNG SẢN
Có 共 · 共