làm việc (cho công ty, cơ quan)勤める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
勤CẦNsiêng làmnhư cần cùđọc つと
nghĩa đensiêng làm→ làm việc (cho công ty, cơ quan)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.