Đang mở trang…
Thành · 9 nét
Hạ · 3 nét
Xây dựng đất đai thành một công trình kiên cố để bảo vệ, đó là thành trì.
Vạch ngang (一) nằm dưới dấu bói (卜), gợi nghĩa phía dưới: 下.