Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÀNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thành
Cả làng gánh từng sọt đất (土) lên nện chặt, mười năm mới làm nên (成) bức tường dày bao quanh lâu đài → THÀNH: thành trì, như 'thành quách'.
⿰土成cấu tạo tham khảo (IDS)万 VẠN muôn, mười nghìn · 里 LÝ dặm · 長 TRƯỜNG dài · 城 THÀNH tường thành
城 THÀNH thành trì · 下 HẠ dưới
大 ĐẠI lớn · 阪 PHẢN dốc · 城 THÀNH thành, lâu đài · 公 CÔNG chung, công cộng · 園 VIÊN vườn
城 THÀNH thành
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn