cơ quan thuế税務署
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
税THUẾthuếđọc ぜい務VỤviệc (nhiệm vụ)như thuế vụđọc む署THỰsở (sở quan)đọc しょ
nghĩa đensở lo việc thuế→ cơ quan thuế
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 務 ở cuối · 〜務
- 事務công việc văn phòng, hành chínhSỰ VỤ≈ lệchSMT
- 義務nghĩa vụ, bổn phậnNGHĨA VỤ✓ khớp
- 公務công vụ, việc côngCÔNG VỤ