Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thự
Tấm lưới (罒) giăng trước cửa, người ấy (者) ngồi trong ký tên đóng dấu cả ngày → THỰ: cơ quan; ký tên.
Gợi âm: THỰ: vần mở → ショ
⿱罒者cấu tạo tham khảo (IDS)税 THUẾ thuế · 務 VỤ việc (nhiệm vụ) · 署 THỰ sở (sở quan)
警 CẢNH cảnh giác, răn · 察 SÁT xét (quan sát) · 署 THỰ sở, cơ quan
消 TIÊU dập tắt · 防 PHÒNG phòng (phòng chống) · 署 THỰ sở (sở quan)
署 THỰ ký (chữ ký) · 名 DANH tên
署 THỰ chữ ký
Soumatome
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn