Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Người ấy (者) tìm mãi mới thấy đầu sợi chỉ (糹) trong cuộn rối: kéo ra là gỡ được cả cuộn → TỰ: đầu mối.
Gợi âm: TỰ: t → サ行, vần mở → ショ
⿰糹者cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 緒 TỰ đầu mối
一 NHẤT một · 緒 TỰ đầu mối
情 TÌNH tình cảm · 緒 TỰ đầu mối
情 TÌNH tình cảm · 緒 TỰ đầu mối
内 NỘI bên trong · 緒 TỰ đầu mối
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn