cảm xúc, tâm trạng情緒
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Lệch: tình tự Tiếng Việt "tình tự" là trò chuyện yêu đương, hoặc tình cảm gắn bó (tình tự dân tộc); 情緒 là cảm xúc, tâm trạng, không khí nơi chốn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.