cảm giác, tâm trạng心地
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 心 ở cuối · 〜心
- 熱心nhiệt tình, hăng say, chăm chỉ, tâm huyếtNHIỆT TÂM✓ khớpSMTMMKMNN
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
Có 心 ở đầu · 心〜
Xem cả 13 từ →