Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thử
Mặt trời (日) treo trên đầu người ấy (者) đang cuốc đất, mồ hôi chảy ròng → THỬ: nóng bức.
⿱日者cấu tạo tham khảo (IDS)蒸 CHƯNG hấp, hơi bốc lên · 暑 THỬ nóng bức
暑 THỬ nóng bức
暑 THỬ nóng bức
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 3
Trang 34–35
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7文法Buddy
Bài 8, 10, 12, 13
Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn