nóng (thời tiết)暑い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
暑THỬnóng bứcđọc あつ
nghĩa đennóng→ nóng (thời tiết)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
nóng / lạnh (trời)