Dày (tính từ đuôi I)厚い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
厚HẬUdàynhư nồng hậuđọc あつ
nghĩa đendày→ dày; nồng hậu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.