Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lưu
Sang Nhật du học, An mang theo con dao (刀) nhỏ của cha và tấm ảnh ruộng (田) quê, tự nhủ phải ở lại tới ngày tốt nghiệp → LƯU: ở lại, 'lưu học sinh'.
Gợi âm: LƯU: l → ラ行 (リュウ)
⿱⿰③刀田cấu tạo tham khảo (IDS)書 THƯ ghi, viết · 留 LƯU giữ lại
保 BẢO giữ · 留 LƯU giữ lại
留 LƯU ở lại · 守 THỦ giữ
留 LƯU ở lại · 守 THỦ giữ · 番 PHIÊN lượt
留 LƯU ở lại · 学 HỌC học
留 LƯU lưu lại · 学 HỌC học · 生 SINH người học
留 LƯU lưu lại · 学 HỌC học · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống
留 LƯU lưu lại · 学 HỌC học · 生 SINH người học · 進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học
停 ĐÌNH dừng · 留 LƯU ở lại (lưu lại) · 所 SỞ nơi (nơi chốn)
留 LƯU lưu lại, giữ
留 LƯU lưu lại
留 LƯU lưu lại
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn