cấp bậc, thứ hạng, khoảng位
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
位VỊngôi, bậcnhư địa vịđọc くらい
nghĩa đenngôi→ cấp bậc, thứ hạng; khoảng chừng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.