Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quan
Xưa, viên chức triều đình được cử về ở dưới mái nhà (宀) xây trên gò đất đôi (㠯) giữa trấn → QUAN, như 'sĩ quan'.
Gợi âm: QUAN: qu → カ行, đuôi -n → カン
⿱宀㠯cấu tạo tham khảo (IDS)警 CẢNH cảnh giác, canh giữ · 官 QUAN quan chức
警 CẢNH răn · 察 SÁT xét · 官 QUAN quan chức
器 KHÍ đồ dùng · 官 QUAN giác quan, bộ phận (quan chức)
長 TRƯỞNG đứng đầu · 官 QUAN quan (quan chức)
官 QUAN quan (quan chức) · 僚 LIÊU bạn cùng làm quan (đồng nghiệp)
官 QUAN quan chức · 庁 SẢNH cơ quan chính phủ
Soumatome
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn