bảo vệ, an ninh警備
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
警CẢNHcanh giữ (cảnh báo)đọc けい備BỊphòng sẵn (trang bị)đọc び
nghĩa đencanh giữ, phòng sẵn→ bảo vệ, an ninh
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 警 ở đầu · 警〜
- 警察cảnh sát, sở cảnh sátCẢNH SÁT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 警官cảnh sát, viên cảnh sátCẢNH QUANSMT
- 警察官cảnh sát, viên cảnh sátCẢNH SÁT QUANBDY
Có 備 ở cuối · 〜備
- 準備sự chuẩn bịCHUẨN BỊ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 設備thiết bị, trang thiết bịTHIẾT BỊ✓ khớpBDYMNN
- 整備bảo dưỡng, chỉnh đốnCHỈNH BỊBDY
Có 備 ở đầu · 備〜
Có 備 ở giữa · 〜備〜