Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUYẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuyết
Thầy đồ dùng lời nói (言) chậm rãi, trao đổi (兑) từng ý với trò cho đến khi rõ → THUYẾT: thuyết minh.
⿰言兑cấu tạo tham khảo (IDS)小 TIỂU nhỏ · 説 THUYẾT lời kể
解 GIẢI gỡ, giải thích (giải quyết) · 説 THUYẾT nói, giảng (thuyết minh)
演 DIỄN diễn, bày ra · 説 THUYẾT nói, thuyết
社 XÃ công ty · 説 THUYẾT thuyết minh
概 KHÁI khái quát · 説 THUYẾT thuyết minh
学 HỌC học · 説 THUYẾT thuyết minh
説 THUYẾT nói · 明 MINH sáng tỏ
説 THUYẾT nói · 明 MINH sáng tỏ · 会 HỘI buổi họp
説 THUYẾT nói · 明 MINH rõ · 書 THƯ sách, giấy
説 THUYẾT thuyết minh · 得 ĐẮC đạt được
進 TIẾN tiến lên · 学 HỌC học · 説 THUYẾT nói · 明 MINH sáng tỏ · 会 HỘI buổi họp
小 TIỂU nhỏ · 説 THUYẾT nói, chuyện kể · 家 GIA nhà (người theo nghề)
説 THUYẾT thuyết
説 THUYẾT nói, giảng giải
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 12, 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn