bài xã luận社説
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 社 ở cuối · 〜社
Xem cả 10 từ →Có 社 ở đầu · 社〜
- 社員nhân viên công tyXÃ VIÊN⚠ bẫyBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 社 · 社
Có 説 ở cuối · 〜説
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp
Có 説 ở đầu · 説〜
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 説明会buổi giới thiệu, buổi thuyết minhTHUYẾT MINH HỘIBDY
- 説明書sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụngTHUYẾT MINH THƯMNN
Có 説 ở giữa · 〜説〜