訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
説
thuyết minh, giải thích, ý kiến
Thuyết · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
説
· thuyết minh, giải thích, ý kiến
Lời nói (言) làm người nghe vui (兑), đó là giải thích: 説.
Họ từ / từ liên quan
説明します
せつめいします
giải thích, trình bày
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
小説家
しょうせつか
tiểu thuyết gia
説明書
せつめいしょ
sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụng
演説
えんぜつ
bài diễn thuyết
説
せつ
thuyết, ý kiến
解説
かいせつ
giải thích, bình luận
社説
しゃせつ
bài xã luận
概説
がいせつ
giảng giải khái quát, đề cương
学説
がくせつ
học thuyết
説得
せっとく
thuyết phục
伝説
でんせつ
truyền thuyết, giai thoại