thuyết phục説得
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 説 ở cuối · 〜説
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp
Có 説 ở đầu · 説〜
Có 説 ở giữa · 〜説〜