thuyết, ý kiến説
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
説THUYẾTthuyếtđọc せつ
nghĩa đenthuyết→ thuyết, ý kiến
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 説 ở cuối · 〜説
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp
Có 説 ở đầu · 説〜
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 説明会buổi giới thiệu, buổi thuyết minhTHUYẾT MINH HỘIBDY
- 説明書sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụngTHUYẾT MINH THƯMNN
Có 説 ở giữa · 〜説〜
Có 説 · 説