truyền thuyết, giai thoại伝説
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 伝 ở cuối · 〜伝
- 手伝うgiúp đỡ (công việc) (V1)THỦ TRUYỀNSMTBDYMNN
- 手伝いsự giúp đỡ, phụ giúp (công việc); người giúp việcTHỦ TRUYỀNMMKBDY
- 宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyềnTUYÊN TRUYỀN≈ lệchMMK
Có 伝 ở đầu · 伝〜
- 伝言lời nhắn (nhờ chuyển lại)TRUYỀN NGÔNSMTMMK
- 伝統的mang tính truyền thốngTRUYỀN THỐNG ĐÍCHBDY
- 伝統文化văn hoá truyền thốngTRUYỀN THỐNG VĂN HÓABDY
Có 伝 · 伝
Có 説 ở cuối · 〜説
- 小説tiểu thuyếtTIỂU THUYẾT✓ khớpBDYMNN
- 解説giải thích, bình luậnGIẢI THUYẾTSMT
- 演説bài diễn thuyếtDIỄN THUYẾT✓ khớp
Có 説 ở đầu · 説〜
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 説明会buổi giới thiệu, buổi thuyết minhTHUYẾT MINH HỘIBDY
- 説明書sách hướng dẫn, tờ hướng dẫn sử dụngTHUYẾT MINH THƯMNN
Có 説 ở giữa · 〜説〜